cốt khí

cốt khí

Cây cốt khí mọc hoang ở nhiều vùng đồi núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Thực vật học): "cốt khí" tên gọi chung cho một số loài cây thuộc chi Tephrosia, họ Đậu (Fabaceae). Cây thường cây bụi hoặc thân thảo, kép lông chim, hoa màu tím hoặc trắng, quả đậu. Một số loài được dùng làm phân xanh, thuốc trừ sâu sinh học hoặc trong y học cổ truyền.
    • dụ: nông thôn, người ta trồng cốt khí để cải tạo đất. (Cây cốt khí được dùng làm phân xanh giúp đất tơi xốp.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cốt khí loại cây họ đậu khả năng cố định đạm. (Cây cốt khí thuộc họ đậu, giúp làm giàu nitơ cho đất.)
    • cốt khí được nghiền nát để làm thuốc trừ sâu tự nhiên. ( cây cốt khí có thể dùng để diệt sâu bệnh không gây hại môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt khí đen": một loài cốt khí thân màu sẫm, thường dùng trong y học cổ truyền để chữa bệnh ngoài da.

    • Cốt khí đen được dùng để sắc nước tắm cho trẻ bị ghẻ lở. (Cây cốt khí đen tác dụng kháng khuẩn, giảm viêm da.)
  • "bột cốt khí": sản phẩm từ cây cốt khí đã được phơi khô, nghiền thành bột để sử dụng.

    • Bột cốt khí có thể trộn với đất để diệt tuyến trùng hại rễ cây. (Bột cốt khí tác dụng diệt ký sinh trùng trong đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (danh từ): phần xương, trụ cốt, hoặc phần chính yếu (trong "cốt khí" có thể hiểu chất cốt, tinh chất).

    • Cốt của vấn đề tìm ra giải pháp. (Phần cốt lõi của vấn đề cần được giải quyết.)
  • Khí (danh từ): hơi, chất khí, hoặc năng lượng (trong "cốt khí" có thể liên quan đến tính chất của cây).

    • Khí trời trong lành tốt cho sức khỏe. (Không khí sạch sẽ lợi cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Tephrosia (danh từ khoa học): tên chi thực vật của cây cốt khí.

    • Tephrosia vogelii một loài cốt khí phổ biếnchâu Phi. (Loài cốt khí này được dùng làm thuốc trừ sâu sinh học.)
  • Phân xanh (danh từ): loại cây trồng để cày vùi vào đất làm tăng độ phì nhiêu, trong đó cốt khí một dụ điển hình.

    • Cốt khí được xem cây phân xanh lý tưởng. (Cây này giúp cải thiện chất lượng đất hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan
  • Cốt khí cốt đất: (ít dùng) chỉ sự gắn bó mật thiết với đất đai, hoặc những cây trồng tác dụng cải tạo đất.
    • Người nông dân quý cốt khí cốt đất giúp ruộng vườn tốt tươi. (Cây cốt khí vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng đất canh tác.)